Chào mừng bạn đến với MC&TT!
Switch công nghiệp
Máy tính công nghiệp
Bộ chuyển đổi tín hiệu

Bo mạch máy tính Nhúng 3.5 inch NEXCOM X200

Chia sẻ
Thương hiệu: NEXCOM Loại: 3.5 inch
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: NEXCOM X200

NEXCOM X200 là bo mạch máy tính nhúng 3.5 inch, hỗ trợ Intel Core thế hệ 11, RAM DDR4 32GB, xuất hình 4K, 2 cổng LAN và nhiều giao tiếp công nghiệp

Liên hệ
CAM KẾT CỦA CHÚNG TÔI
  • cam kết Cam kết 100% chính hãng
  • cam kết Hoàn tiền 111% nếu hàng giả
  • cam kết Giao hàng nhanh chóng & an toàn
  • cam kết Hàng hóa đầy đủ CO, CQ
  • cam kết Hỗ trợ 24/7
Liên hệ
Để được hỗ trợ. Hãy gọi: 0904251826
vouverKhuyến mãi đặc biệt !!!
  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo ngành hàng.Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo ngành hàng.
  • Miễn phí vận chuyển với đơn hàng từ 10.000.000đMiễn phí vận chuyển với đơn hàng từ 10.000.000đ

NEXCOM X200 là bo mạch máy tính nhúng công nghiệp kích thước 3.5 inch, sử dụng bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ 11. Sản phẩm có thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ RAM DDR4 tối đa 32GB, lưu trữ SSD và xuất hình độ phân giải 4K, phù hợp cho các hệ thống máy tính nhúng, xử lý đa phương tiện và thiết bị tự động hóa.

Đặc điểm nổi bật của NEXCOM X200

  • CPU Intel Core thế hệ 11: Có phiên bản Core i3-1115G4E và Core i5-1145G7E; phiên bản Core i7-1185G7E có thể được cung cấp theo yêu cầu.

  • Bộ nhớ DDR4: Hỗ trợ 1 khe DDR4 SO-DIMM, dung lượng tối đa 32GB.

  • Hiển thị 4K: Trang bị HDMI 2.0, DisplayPort++ và eDP, hỗ trợ xuất hình độ phân giải cao.

  • Kết nối mạng: Hai cổng Gigabit Ethernet, thuận tiện tích hợp vào hệ thống mạng công nghiệp.

  • Giao tiếp đa dạng: Có USB 3.2 Gen 2, USB 2.0, COM RS-232/422/485, GPIO và giao tiếp âm thanh.

  • Mở rộng linh hoạt: Hỗ trợ khe M.2 Key M 2280 cho lưu trữ và M.2 Key E 2230 cho module Wi-Fi tùy chọn.

  • Thiết kế nhỏ gọn: Kích thước 146 × 102 mm, sử dụng nguồn DC 12V và hỗ trợ nhiệt độ hoạt động từ -20°C đến 70°C.

Bảng thông số kỹ thuật NEXCOM X200

Thông số

Chi tiết

Model

NEXCOM X200

Loại sản phẩm

Bo mạch máy tính nhúng công nghiệp 3.5 inch

Bộ xử lý

Intel® Core™ i3-1115G4E / i5-1145G7E

CPU tùy chọn

Intel® Core™ i7-1185G7E, theo yêu cầu

Chipset

SoC

Bộ nhớ RAM

1 × DDR4 SO-DIMM, non-ECC, unbuffered

Dung lượng RAM tối đa

32GB

Đồ họa

Intel® UHD Graphics (i3); Intel® Iris® Xe Graphics (i5)

Giao tiếp hiển thị

1 × HDMI 2.0, 1 × DisplayPort++, 1 × eDP

Độ phân giải tối đa

HDMI: 4096 × 2160 @ 60Hz; DP++: 4096 × 2304 @ 60Hz; eDP: tối đa 4096 × 2160 @ 60Hz theo thông số hãng

Ethernet

2 × Gigabit Ethernet RJ45

USB ngoài

4 × USB 3.2 Gen 2

USB nội bộ

4 × USB 2.0

Cổng COM

1 × RS-232/422/485; 1 × RS-232

GPIO

3 GPI + 3 GPO

Lưu trữ

1 × M.2 2280 Key M, PCIe x4; 1 × SATA 3.0 cho SSD 2.5 inch tùy chọn

Mở rộng

1 × M.2 2230 Key E, hỗ trợ module Wi-Fi tùy chọn

Âm thanh

Mic-in, Line-out, Speaker-out tích hợp khuếch đại 2W/4Ω

Bảo mật

TPM 2.0

Nguồn cấp

DC 12V

Nhiệt độ hoạt động

-20°C đến 70°C

Nhiệt độ lưu trữ

-20°C đến 80°C

Độ ẩm

10–90%, không ngưng tụ

Hệ điều hành

Windows 10, Linux

Chứng nhận

CE, FCC Class A

Kích thước

146 × 102 mm

Ứng dụng của bo mạch máy tính nhúng X200

NEXCOM X200 có thể được tích hợp vào nhiều hệ thống công nghiệp và thương mại như:

  • Máy tính nhúng cho hệ thống tự động hóa.

  • Thiết bị xử lý hình ảnh và trình chiếu đa phương tiện.

  • Hệ thống kiosk, bảng hiển thị thông tin và thiết bị giao diện người-máy.

  • Máy tính điều khiển chuyên dụng và hệ thống thu thập dữ liệu.

  • Thiết bị cần kết nối mạng, lưu trữ SSD và xuất hình độ phân giải cao.

Mua bo mạch máy tính nhúng NEXCOM X200 tại MC&TT

MC&TT cung cấp giải pháp máy tính nhúng công nghiệp NEXCOM, hỗ trợ tư vấn lựa chọn cấu hình CPU, bộ nhớ, lưu trữ và giao tiếp theo yêu cầu ứng dụng.

Liên hệ MC&TT để nhận báo giá NEXCOM X200, tư vấn cấu hình và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho hệ thống của bạn.

Thông số đặt hàng

X200-i5 (P/N: 10W10X20000X0)

Embedded board with Intel® Core™ i5-1145G7E processor

X200-i3 (P/N: 10W10X20002X0)

Embedded board with Intel® Core™ i3-1115G4E processor

Heatsink with fin (P/N: 5050301025X00)

Heatsink (P/N: 5050301026X00)

Download

Data sheet

Manual

Danh sách so sánh